Liên hệ
đấu tranh, vật lộn
Hán việt: bác
一丨一一丨フ一一丨丶一丨丶
13
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đấu tranh, vật lộn
Ví dụ (3)
liǎngduìzhèng zàipīnbó
Hai đội đang nỗ lực đấu tranh.
bìng dòuduōnián
Anh ấy vật lộn với bệnh tật nhiều năm.
nián qīngrényàogǎnfēnglàng
Người trẻ phải dám đương đầu sóng gió.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI