Hán Việt:BÁC••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨一一丨フ一一丨丶一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+尃Chữ Phu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
搏
đấu tranh, vật lộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

搏
đấu tranh, vật lộn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đấu tranh, vật lộn
ENTiếng Anh:combat, fight, wrestle, beat
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
两队正在拼搏。
Hai đội đang nỗ lực đấu tranh.
The two teams are fighting hard.
#2
他和病魔搏斗多年。
Anh ấy vật lộn với bệnh tật nhiều năm.
He has battled illness for many years.
#3
年轻人要敢于搏击风浪。
Người trẻ phải dám đương đầu sóng gió.
Young people should dare to brave the wind and waves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây