Chi tiết từ vựng
脉搏 【màibó】


(Phân tích từ 脉搏)
Nghĩa từ: Nhịp tim
Hán việt: mạch bác
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
医生
正在
检查
他
的
脉搏。
The doctor is checking his pulse.
Bác sĩ đang kiểm tra mạch của anh ấy.
她
的
脉搏
跳得
很快。
Her pulse is beating very fast.
Mạch của cô ấy đập rất nhanh.
通过
测量
脉搏,
我们
可以
了解
到
心脏
的
状况。
By measuring the pulse, we can understand the condition of the heart.
Thông qua việc đo mạch, chúng ta có thể biết được tình trạng của tim.
Bình luận