脉搏
màibó
mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Hán việt: mạch bác
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Ví dụ (8)
shēngzhèng zàigěibìngrénliángmài
Bác sĩ đang đo mạch cho bệnh nhân.
yùn dònghòudemài tiàodehěnkuài
Sau khi vận động, mạch của tôi đập rất nhanh.
demài wēiruòqíng kuàngwēi
Mạch của anh ấy yếu ớt, tình hình nguy cấp.
menyàojǐnkòushí dàidemài duànchuàng xīn
Chúng ta phải bắt kịp (gắn chặt với) nhịp đập của thời đại, không ngừng đổi mới.
zhèshǒuchàngchūlenián qīngréndemài
Bài hát này đã hát lên được nhịp đập (tâm tư/sức sống) của giới trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây