Liên hệ
lù / liù
bận rộn, vất vả
Hán việt: lục
一ノ丨フ一フ一一丨丶一ノ丶
13
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (đọc 'lù')
Nghĩa:bận rộn, vất vả
Ví dụ (3)
zhěngtiānmánglù
Anh ấy bận rộn cả ngày.
shēng huósuīránquèhěnchōngshí
Cuộc sống tuy vất vả bận rộn nhưng rất đầy đủ.
wèijiā tíngbēn láo
Cô ấy tất bật vất vả vì gia đình.
2
danh từ (đọc 'liù')
Nghĩa:bận rộn, vất vả
Ví dụ (2)
nóng mínzàichángyuànshàngyòngliùzhoutuō
Nông dân dùng trục đá để tuốt hạt trên sân phơi.
kuàiliùzhoushìyòngjiān yìngdehuāgāngyánzuòchéngde
Cái trục đá đó được làm bằng đá hoa cương rất cứng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI