Liên hệ
忙碌
mánglù
bận rộn, tất bật, vất vả (chỉ trạng thái bận bịu liên tục).
Hán việt: mang lục
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:bận rộn, tất bật, vất vả (chỉ trạng thái bận bịu liên tục).
Ví dụ (11)
wèi lezhǔn bèikǎoshìzhètiānfēi chángmánglù
Để chuẩn bị cho kỳ thi, mấy ngày nay anh ấy vô cùng bận rộn.
kànzhe qīnmáng 忙碌debèiyǐnghěngǎndòng
Nhìn bóng lưng tất bật của cha, tôi rất cảm động.
xiàn dàiréndeshēng huózǒng shìmemánglù
Cuộc sống của người hiện đại lúc nào cũng bận rộn như vậy.
zhèshìgemáng 忙碌dezǎochen
Đây là một buổi sáng tất bật.
zàichú fánglimáng 忙碌lezhěngtiān
Anh ấy đã bận rộn (loay hoay) trong bếp suốt cả ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI