ghen ghét, đố kỵ
Hán việt: tật
フノ一丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghen ghét, đố kỵ
Ví dụ (3)
péng youdechéng gōng
Anh ấy ghen tị với thành công của bạn.
yàohènyōu xiùderén
Đừng ghen ghét người giỏi hơn bạn.
èchóushìdexìng
Ghét cái ác như kẻ thù là tính cách của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây