Hán Việt:TẬT••Loại từ:Tính từ
13 nét
フノ一丶一ノ丶一ノ一一ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+疾Chữ Tật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嫉
ghen ghét, đố kỵ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

疾
Chữ Tật
bệnh tật (bên phải)
Hình ảnh minh họa

嫉
ghen ghét, đố kỵ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ghen ghét, đố kỵ
ENTiếng Anh:jealous, envy, hate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他嫉妒朋友的成功。
Anh ấy ghen tị với thành công của bạn.
He is jealous of his friend's success.
#2
不要嫉恨比你优秀的人。
Đừng ghen ghét người giỏi hơn bạn.
Do not envy and resent people who are better than you.
#3
嫉恶如仇是他的性格。
Ghét cái ác như kẻ thù là tính cách của anh ấy.
Hating evil like an enemy is in his nature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây