嫉
フノ一丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
13
点
HSK1
Tính từ
Từ ghép (3)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ghen ghét, đố kỵ
Ví dụ (3)
他嫉妒朋友的成功。
Anh ấy ghen tị với thành công của bạn.
不要嫉恨比你优秀的人。
Đừng ghen ghét người giỏi hơn bạn.
嫉恶如仇是他的性格。
Ghét cái ác như kẻ thù là tính cách của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây