Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gān
HSK 4
Lúng túng, bối rối
Hán Việt:GIAM••Loại từ:Tính từ
13 nét
一ノフ丨丨ノ一丶丨フ丨丨+1
Không dùng lượng từ riêng
尢Uông+监Giám

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尴
gān
Lúng túng, bối rối
尢
Bộ Uôngwāng
Yếu đuối, khập khiễng (bao góc dưới trái)
监
Giámjiān
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân khập khiễng (尢) lại bị nhiều con mắt giám sát, săm soi (监) khiến con người rơi vào cảnh lúng túng, bối rối (尴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Lúng túng, bối rối
ENTiếng Anh:awkward, embarrassed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xiǎnde显得hěn很gāngà尴尬。
Anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
He seemed very embarrassed.
#2
chǎngmiàn场面yídù一度shífēn十分gāngà尴尬。
Tình huống có lúc rất khó xử.
The situation was extremely awkward at one point.
#3
tā她gāngà尴尬de地xiào笑le了xiào笑。
Cô ấy cười một cách bối rối.
She smiled awkwardly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây