Hán Việt:GIAM••Loại từ:Tính từ
13 nét
一ノフ丨丨ノ一丶丨フ丨丨+1
Không dùng lượng từ riêng
尢Uông+监Giám
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
尴
Lúng túng, bối rối
尢
Bộ Uông
Yếu đuối, khập khiễng (bao góc dưới trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

尴
Lúng túng, bối rối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Lúng túng, bối rối
ENTiếng Anh:awkward, embarrassed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他显得很尴尬。
Anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
He seemed very embarrassed.
#2
场面一度十分尴尬。
Tình huống có lúc rất khó xử.
The situation was extremely awkward at one point.
#3
她尴尬地笑了笑。
Cô ấy cười một cách bối rối.
She smiled awkwardly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây