gān
Lúng túng, bối rối
Hán việt: dam
一ノフ丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lúng túng, bối rối
Ví dụ (3)
xiǎn dehěngāng à
Anh ấy tỏ ra rất lúng túng.
chǎng miàn shí fēngāng à
Tình huống có lúc rất khó xử.
gāng àdexiàolexiào
Cô ấy cười một cách bối rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây