尴尬
gāngà
ngượng ngùng, lúng túng, khó xử, ngại ngùng (cảm giác xấu hổ hoặc tình huống khó giải quyết).
Hán việt: dam giới
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ngượng ngùng, lúng túng, khó xử, ngại ngùng (cảm giác xấu hổ hoặc tình huống khó giải quyết).
Ví dụ (10)
wàngjìliǎolǎobǎndemíngzìchǎngmiànfēichánggāngà
Anh ấy quên mất tên của ông chủ, tình huống vô cùng ngượng ngùng (khó xử).
zàidàtíngguǎngzhòng广zhīxiàshuāidǎoliǎojuédehǎogāngà
Bị ngã trước mặt bao nhiêu người (giữa chốn công cộng), tôi cảm thấy thật xấu hổ.
qǐngbúyàowènzhèmegāngà尴尬dewèntí
Làm ơn đừng hỏi những câu hỏi khó xử (nhạy cảm) như vậy.
tāmenchǎojiàzhīhòuqìfēnbiàndehěngāngà
Sau khi họ cãi nhau, bầu không khí trở nên rất gượng gạo.
jiázàitāmenliǎnggèrénzhōngjiānchǔjìnghěngāngà
Tôi bị kẹt ở giữa hai người họ, tình cảnh rất khó xử.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI