Chi tiết từ vựng

尴尬 【gāngà】

heart
(Phân tích từ 尴尬)
Nghĩa từ: Xấu hổ
Hán việt: dam giới
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xiàoróng
笑容
kěyǐ
可以
huàjiě
化解
gāngà
尴尬
de
qìfēn
气氛
A smile can dissolve awkwardness
Nụ cười có thể làm tan bớt không khí ngại ngùng
zhège
这个
chǎngmiàn
场面
tài
gāngà
尴尬
le
了。
This situation is so embarrassing.
Cảnh tượng này quá xấu hổ.
zài
zhòngrén
众人
miànqián
面前
diēdǎo
跌倒
le
了,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
gāngà
尴尬
I fell in front of everyone and felt extremely embarrassed.
Tôi ngã trước mặt mọi người và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
tāmen
他们
yīnwèi
因为
wùhuì
误会
ér
chǎnshēng
产生
le
gāngà
尴尬
de
chénmò
沉默。
They fell into an awkward silence because of a misunderstanding.
Họ rơi vào sự im lặng xấu hổ vì hiểu lầm.
Bình luận