Hán Việt:NHỊ••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノフ一一一一一丨フノ丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+贰Chữ Nhị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腻
ngấy, chán; nhờn, béo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

贰
Chữ Nhị
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

腻
ngấy, chán; nhờn, béo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:ngấy, chán; nhờn, béo
ENTiếng Anh:Greasy / Sick of / Cloying.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这道菜太油腻。
Món này quá béo ngấy.
This dish is too greasy.
#2
甜点吃多了会腻。
Ăn nhiều đồ ngọt sẽ ngấy.
Eating too many desserts can make you feel sick of them.
#3
他说话太腻人。
Cách nói chuyện của anh ấy quá sến súa làm người ta phát ngấy (chán).
The way he talks is overly cloying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây