Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
nì
HSK 4
ngấy, chán; nhờn, béo
Hán Việt:NHỊ••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノフ一一一一一丨フノ丶フ+1
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+贰Chữ Nhị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

腻
nì
ngấy, chán; nhờn, béo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
贰
Chữ Nhịèr
số hai dạng viết tài chính / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ăn đến phần thịt mỡ (月) sang đĩa thứ hai (贰) thì bụng đã đầy ứ, tạo cảm giác béo nhờn và ngấy (腻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngấy, chán; nhờn, béo
ENTiếng Anh:Greasy / Sick of / Cloying.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这dào道cài菜tài太yóunì油腻。
Món này quá béo ngấy.
This dish is too greasy.
#2
tiándiǎn甜点chī吃duō多le了huì会nì腻。
Ăn nhiều đồ ngọt sẽ ngấy.
Eating too many desserts can make you feel sick of them.
#3
tā他shuōhuà说话tài太nì腻rén人。
Cách nói chuyện của anh ấy quá sến súa làm người ta phát ngấy (chán).
The way he talks is overly cloying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây