Liên hệ
ngấy, chán; nhờn, béo
Hán việt: nhị
ノフ一一一一一丨フノ丶フ丶
13
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ngấy, chán; nhờn, béo
Ví dụ (3)
zhèdàocàitàiyóunì
Món này quá béo ngấy.
tiándiǎnchīduōlehuì
Ăn nhiều đồ ngọt sẽ ngấy.
shuō huàtàirén
Cách nói của anh ấy quá sến/ngấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI