油腻
yóunì
dầu mỡ, dính dầu, nhớp nháp
Hán việt: du nhị
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ngấy, béo, nhiều dầu mỡ (nói về đồ ăn).
Ví dụ (7)
zhèdàocàitàiyóunì油腻liǎochībúxià
Món này nhiều dầu mỡ quá, tôi ăn không trôi.
xiǎngchīdiǎnérqīngdàndebúyàotàiyóunì
Tôi muốn ăn chút gì đó thanh đạm, đừng quá nhiều dầu mỡ.
jīngchángchīyóunì油腻deshíwùduìshēntǐbùhǎo
Thường xuyên ăn đồ dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
xǐhuanchīféiròujuédehěnyóunì
Tôi không thích ăn thịt mỡ, cảm thấy rất ngấy.
wèilejiǎnféijièdiàoliǎosuǒyǒuyóunì油腻dedōngxī西
Để giảm cân, anh ấy đã cai tất cả những đồ ăn dầu mỡ.
2
adjective (slang/metaphor)
Nghĩa:dầu mỡ, bóng bẩy, sến súa (từ lóng chỉ đàn ông trung niên xuề xòa, ranh mãnh hoặc cố tỏ ra trẻ trung/thả thính quá đà).
Ví dụ (4)
shuōhuàdeyǔqìràngrénjuédehěnyóunì
Giọng điệu nói chuyện của anh ta khiến người ta thấy rất 'dầu mỡ' (sến/giả tạo).
biézuòyóunì油腻dezhōngniándàshū
Đừng làm một ông chú trung niên 'dầu mỡ' (lôi thôi/kém duyên).
debiǎoyǎntàiyóunì油腻liǎoyìdiǎndōubúzìrán
Diễn xuất của anh ấy 'dầu mỡ' quá (làm màu), chẳng tự nhiên chút nào.
zěnyàngbìmiǎnbiàndeyóunì
Làm thế nào để tránh trở nên 'dầu mỡ'?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI