稳
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm
Từ ghép (25)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ổn định, vững chắc
Ví dụ (3)
这张桌子很稳。
Cái bàn này rất vững.
物价保持稳定。
Giá cả giữ ổn định.
他走得很稳。
Anh ấy đi rất vững.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây