稳
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
14
口
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Ổn định, vững chắc
Ví dụ (3)
这张桌子很稳。
Cái bàn này rất vững.
物价保持稳定。
Giá cả giữ ổn định.
他走得很稳。
Anh ấy đi rất vững.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây