Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
wěn
HSK 4
Ổn định, vững chắc
Hán Việt:ỔN••Loại từ:Tính từ
14 nét
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ+2
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+急Chữ Cấp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

稳
wěn
Ổn định, vững chắc
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
急
Chữ Cấpjí
gấp, vội (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Ổn định, vững chắc
ENTiếng Anh:steady, stable, firm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这zhāng张zhuōzi桌子hěn很wěn稳。
Cái bàn này rất vững.
This table is very steady.
#2
wùjià物价bǎochí保持wěndìng稳定。
Giá cả giữ ổn định.
Prices remained stable.
#3
tā他zǒu走de得hěn很wěn稳。
Anh ấy đi rất vững.
He walks very steadily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây