wěn
Ổn định, vững chắc
Hán việt: ổn
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
14
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

kǒu

Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ổn định, vững chắc
Ví dụ (3)
zhèzhāngzhuō zihěnwěn
Cái bàn này rất vững.
jiàbǎo chíwěn dìng
Giá cả giữ ổn định.
zǒudehěnwěn
Anh ấy đi rất vững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây