Liên hệ
稳定
wěndìng
ổn định, vững vàng, bình ổn.
Hán việt: ổn đính
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ổn định, vững vàng, bình ổn.
Ví dụ (8)
xiǎngzhǎofènwěn dìng稳定degōngzuò
Tôi muốn tìm một công việc ổn định.
bìngréndebìngqíngxiàn zài jiàowěndìng
Tình hình của bệnh nhân hiện tại khá ổn định.
zhèdejià zhíhěnwěndìng
Vật giá ở đây luôn rất ổn định (bình ổn).
 men yàowěn dìng稳定deshè huìhuánjìng
Chúng ta cần một môi trường xã hội ổn định.
suīránshōu gāodànshìhěnwěndìng
Tuy thu nhập không cao, nhưng rất ổn định.
2
động từ
Nghĩa:làm cho ổn định, bình ổn, trấn an.
Ví dụ (8)
zhèng cǎi cuò shīwěn dìng稳定jià
Chính phủ áp dụng biện pháp để bình ổn vật giá.
shǒu xiānyàowěn dìng稳定 jiādeqíngxù
Trước tiên phải làm ổn định (trấn an) cảm xúc của mọi người.
zhèyàonéngbāng zhùwěn dìng稳定xuèyā
Thuốc này có thể giúp ổn định huyết áp.
 menyào wěn dìng稳定shìchǎng
Chúng ta phải nỗ lực làm ổn định thị trường.
zhǐyǒuwěn dìng稳定lejúmiàncáinéngtánfāzhǎn
Chỉ khi làm ổn định được cục diện, mới có thể bàn đến phát triển.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI