suān
Chua, ôi thiu
Hán việt: toan
一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
14
HSK4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:chua (vị giác).
Ví dụ (4)
zhèzhǒngpíngguǒtàisuānliǎobùhǎochī
Loại táo này chua quá, không ngon.
xǐhuanchīsuāntiánkǒuwèidecài
Tôi thích ăn những món có vị chua ngọt.
zhèniúnǎibiànsuānliǎobiéliǎo
Sữa bò này bị chua (hỏng) rồi, đừng uống nữa.
duōjiādiǎnxǐhuansuānyìdiǎn
Cho thêm chút giấm đi, tôi thích chua một chút.
2
adjective (physical)
Nghĩa:mỏi, nhức mỏi, ê ẩm (cơ thể).
Ví dụ (3)
zuótiānpǎoliǎojīntiāntuǐhěnsuān
Hôm qua chạy bộ, hôm nay chân mỏi nhừ.
zuòjiǔliǎoyāoyǒudiǎnsuān
Ngồi lâu rồi, lưng (eo) hơi bị mỏi.
yóuyúyìzhíyòngdiànnǎodebózihěnsuān
Do dùng máy tính suốt, cổ tôi rất mỏi.
3
adjective (emotional)
Nghĩa:chua xót, chạnh lòng, đau lòng.
Ví dụ (2)
tīngdàozhègexiāoxīgǎndàohěnxīnsuān
Nghe được tin này, tôi cảm thấy rất chua xót (chạnh lòng).
nàshìdeduànxīnsuānshǐ
Đó là một đoạn lịch sử (quá khứ) cay đắng của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI