酸甜苦辣
suāntiánkǔlà
Chua, ngọt, đắng, cay (tức là vui buồn lẫn lộn)
Hán việt: toan điềm cổ lạt
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (noun)
Nghĩa:chua ngọt đắng cay, hỉ nộ ái ố, ngọt bùi cay đắng (nghĩa đen là 4 vị giác, nghĩa bóng là mọi trải nghiệm vui buồn sướng khổ của cuộc đời).
Ví dụ (8)
zhèshìsìchuāncàidetèdiǎnsuāntiánkǔlà酸甜苦辣shénmewèidàodōuyǒu
Đây là đặc điểm của món ăn Tứ Xuyên, chua cay mặn ngọt vị gì cũng có (Nghĩa đen).
shēnghuójiùxiàngwǎnsuāntiánkǔlà酸甜苦辣detāngzhǐyǒuchángguòcáizhīdàozīwèi
Cuộc sống giống như một bát canh đủ vị chua ngọt đắng cay, chỉ có nếm qua mới biết mùi vị.
zàiguówàizhèjǐniánchángjìnliǎoshēnghuódesuāntiánkǔlà
Mấy năm ở nước ngoài, anh ấy đã nếm trải đủ mọi đắng cay ngọt bùi của cuộc sống.
huíxiǎngguòqùdesuāntiánkǔlàbùjīnliúxiàliǎoyǎnlèi
Nhớ lại những thăng trầm vui buồn trong quá khứ, anh ấy không kìm được nước mắt.
yǎngyùháizideguòchéngzhōngchōngmǎnliǎosuāntiánkǔlà
Trong quá trình nuôi dạy con cái tràn ngập đủ mọi cung bậc cảm xúc (vui buồn lo lắng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI