Liên hệ
jiā
Tốt đẹp, đáng khen
Hán việt: gia
一丨一丨フ一丶ノ一フノ丨フ一
14
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Tốt đẹp, đáng khen
Ví dụ (3)
zhèshìgejiājiǎng
Đây là một lời khen thưởng.
jiā bīn jīngdàochǎng
Khách quý đã có mặt.
dexíng wéizhí dejiā
Hành vi của anh ấy đáng được khen ngợi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI