嘉宾
jiābīn
Khách mời danh dự
Hán việt: gia thấn
个, 位
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khách mời, khách quý, đại biểu.
Ví dụ (8)
gèwèijiābīndàjiāwǎnshànghǎo
Kính thưa các vị khách quý, chào buổi tối mọi người!
shìwǒmenjīnwǎndetèyāojiābīn
Anh ấy là khách mời đặc biệt của chúng tôi tối nay.
qǐngjiābīn嘉宾menrùzuò
Xin mời các vị khách quý an tọa.
jiémùyāoqǐngliǎojǐwèishénmìjiābīn
Tổ chương trình đã mời vài vị khách mời bí ẩn.
zhèshìwèilegǎnxiègèwèijiābīn嘉宾dedàolái
Đây cũng là để cảm ơn sự hiện diện của các vị khách quý.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI