Phân tích từ 嘉宾
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khách mời, khách quý, đại biểu.
Ví dụ (8)
各位嘉宾,大家晚上好!
Kính thưa các vị khách quý, chào buổi tối mọi người!
他是我们今晚的特邀嘉宾。
Anh ấy là khách mời đặc biệt của chúng tôi tối nay.
请嘉宾们入座。
Xin mời các vị khách quý an tọa.
节目组邀请了几位神秘嘉宾。
Tổ chương trình đã mời vài vị khách mời bí ẩn.
这也是为了感谢各位嘉宾的到来。
Đây cũng là để cảm ơn sự hiện diện của các vị khách quý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây