Hán Việt:HÀO••Loại từ:Tính từ
14 nét
丶一丨フ一丶フ一ノ丨ノノ+2
Không dùng lượng từ riêng
高Cao+豕Thỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
豪
Hào hiệp, rộng lượng
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

豪
Hào hiệp, rộng lượng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hào hiệp, rộng lượng
ENTiếng Anh:heroic, grand, generous, unrestrained
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他性格豪爽。
Tính cách anh ấy hào sảng.
He has a forthright and generous personality.
#2
这位英雄十分豪迈。
Vị anh hùng này vô cùng hào hiệp.
This hero is very bold and generous.
#3
富豪捐出了一大笔钱。
Người giàu đã quyên góp một khoản tiền lớn.
The tycoon donated a large sum of money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây