Chi tiết từ vựng

自豪 【zìháo】

heart
(Phân tích từ 自豪)
Nghĩa từ: Tự hào, kiêu hãnh
Hán việt: tự hào
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yīnggāi
应该
wèi
zìjǐ
自己
de
wénhuàyíchǎn
文化遗产
gǎndào
感到
zìháo
自豪
We should be proud of our cultural heritage.
Chúng ta nên tự hào về di sản văn hóa của mình.
wèi
zìjǐ
自己
de
chéngjiù
成就
gǎndào
感到
zìháo
自豪
He is proud of his achievements.
Anh ấy cảm thấy tự hào về những thành tựu của mình.
zhège
这个
guójiā
国家
de
rénmín
人民
wèi
tāmen
他们
de
lìshǐ
历史
gǎndào
感到
zìháo
自豪
The people of this country are proud of their history.
Nhân dân của đất nước này tự hào về lịch sử của họ.
Bình luận