自豪
zìháo
Tự hào, kiêu hãnh
Hán việt: tự hào
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:tự hào, hãnh diện (mang nghĩa tích cực).
Ví dụ (8)
wèidezǔguógǎndàozìháo
Tôi cảm thấy tự hào về tổ quốc của mình.
fùmǔdōuwèiháizidechéngjìgǎndàozìháo
Bố mẹ đều cảm thấy hãnh diện vì thành tích của con cái.
zhèshìzhídézìháo自豪deshíkè
Đây là một khoảnh khắc đáng tự hào.
liǎnshànglùchūliǎozìháo自豪dexiàoróng
Trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười đầy tự hào.
méiyǒushénmezhègèngràngzìháo自豪deliǎo
Không có gì khiến tôi tự hào hơn điều này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI