jūn / jùn
vi khuẩn, vi sinh vật; nấm
Hán việt: khuẩn
一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
11
种, 棵
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'jūn')
Nghĩa:vi khuẩn, vi sinh vật; nấm
Ví dụ (3)
shēng xiànle jūngǎnr ǎn
Bác sĩ phát hiện nhiễm vi khuẩn.
zhèzhǒngzhēnjūnhuìyǐng xiǎngzhí
Loại nấm này sẽ ảnh hưởng đến thực vật.
shí yànshìzhèng zàipéi yǎngjūnzhǒng
Phòng thí nghiệm đang nuôi cấy chủng vi sinh.
2
danh từ (đọc 'jùn')
Nghĩa:nấm ăn, nấm lớn trong một số cách nói.
Ví dụ (3)
shānliyǒuhěnduōjùn
Trong núi có nhiều nấm dại.
zhèzhǒngjùn shíyòng
Loại nấm này có thể ăn được.
jùntāngwèi dàohěnxiān
Canh nấm có vị rất ngon ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây