Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jūn / jùn
HSK 4
vi khuẩn, vi sinh vật; nấm
Hán Việt:KHUẨN••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
艹Thảo+囷Chữ Quân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

菌
jūn / jùn
vi khuẩn, vi sinh vật; nấm
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
囷
Chữ Quânqūn
Kho thóc tròn / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài thực vật nhỏ (艹) mọc tròn xoe như cái bồ đựng thóc (囷) ở nơi ẩm ướt chính là cây nấm hay vi khuẩn (菌).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jūn”
VINghĩa:vi khuẩn, vi sinh vật; nấm
ENTiếng Anh:Germ / Bacterium / Fungus.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīshēng医生fāxiàn发现le了xìjūn细菌gǎnrǎn感染。
Bác sĩ phát hiện nhiễm vi khuẩn.
The doctor found a bacterial infection.
#2
zhè这zhǒng种zhēn真jūn菌huì会yǐngxiǎng影响zhíwù植物。
Loại nấm này sẽ ảnh hưởng đến thực vật.
This fungus affects plants.
#3
shíyànshì实验室zhèngzài正在péiyǎng培养jūn菌zhǒng种。
Phòng thí nghiệm đang nuôi cấy chủng vi sinh.
The laboratory is culturing bacterial strains.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jùn”
VINghĩa:nấm ăn, nấm lớn trong một số cách nói.
ENTiếng Anh:Mushroom / Fungus.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shān山lǐ里yǒu有hěn很duō多yě野jūn菌。
Trong núi có nhiều nấm dại.
There are many wild mushrooms in the mountains.
#2
zhè这zhǒng种jūn菌kěyǐ可以shíyòng食用。
Loại nấm này có thể ăn được.
This kind of mushroom is edible.
#3
jūn菌tāng汤wèidào味道hěn很xiān鲜。
Canh nấm có vị rất ngon ngọt.
The mushroom soup tastes very savory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây