细菌
xìjūn
vi khuẩn, vi trùng.
Hán việt: tế khuẩn
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vi khuẩn, vi trùng.
Ví dụ (8)
fànqiánshǒu jiǎn shǎo jūngǎnr ǎn
Rửa tay trước khi ăn có thể giảm bớt sự lây nhiễm vi khuẩn.
kàngshēngzhǔ yàoyòngláishā jūn
Thuốc kháng sinh chủ yếu dùng để tiêu diệt vi khuẩn.
bìng fēisuǒ yǒude jūndōuyǒuhàisuānnǎijiùyǒushēngjūn
Không phải tất cả vi khuẩn đều có hại, trong sữa chua có lợi khuẩn.
zhèzhǒng jūnzàigāowēnxiàshēng cún
Loại vi khuẩn này không thể sống sót ở nhiệt độ cao.
shāngkǒu guǒchǔ róng shēng jūn
Vết thương nếu không xử lý, rất dễ sinh sôi vi khuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây