Hán Việt:BÀNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノフ一一丶一丶ノ丶フ丶一+2
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+旁Bàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
膀
vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

膀
vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “bǎng”VINghĩa:vai, cánh tay trên; bàng quang; sưng phồng
ENTiếng Anh:Shoulder / Upper arm.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他膀子很有力。
Cánh tay trên (vai) của anh ấy rất khỏe.
His upper arms are very strong.
#2
运动后膀臂有点酸。
Sau khi vận động, vai cánh tay hơi mỏi.
My shoulders and arms are a bit sore after exercising.
#3
他拍了拍朋友的肩膀。
Anh ấy vỗ vai bạn.
He patted his friend's shoulder.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “páng”VINghĩa:bàng quang trong 膀胱.
ENTiếng Anh:Bladder.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
膀胱属于泌尿系统。
Bàng quang thuộc hệ tiết niệu.
The bladder belongs to the urinary system.
#2
医生检查他的膀胱。
Bác sĩ kiểm tra bàng quang của anh ấy.
The doctor examined his bladder.
#3
膀胱炎需要及时治疗。
Viêm bàng quang cần điều trị kịp thời.
Cystitis requires timely treatment.
3
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “pāng”VINghĩa:sưng phồng.
ENTiếng Anh:Swollen.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的脸有点膀。
Mặt anh ấy hơi sưng.
His face is a bit swollen.
#2
手指被夹得膀起来。
Ngón tay bị kẹp đến sưng lên.
The finger was pinched and swelled up.
#3
脚踝膀得很厉害。
Mắt cá chân sưng rất nặng.
The ankle is badly swollen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây