Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谱
pǔ
gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
Hán Việt:PHỔ•Số nét:14 nét•Bộ thủ:讠 Ngôn•Loại từ:Danh từ
丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
14 nét
本, 部, 册
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dùng ngôn từ chữ viết (讠) ghi chép đầy đủ và phổ biến (普) mọi thế hệ trong dòng tộc tạo thành cuốn gia phả, bản phổ (谱).

Thành phần cấu tạo

谱
pǔ
gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
普
Chữ Phổpǔ
phổ thông, chung / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zhèngzài正在kānjiā看家pǔ谱。
Anh ấy đang xem gia phả.
He is looking at the family genealogy.
#2
yuèpǔ乐谱fàng放zài在gāngqín钢琴shàng上。
Bản nhạc đặt trên đàn piano.
The sheet music is on the piano.
#3
lǎoshī老师huà画le了yì一zhāng张túpǔ图谱。
Giáo viên vẽ một biểu đồ hệ thống.
The teacher drew a chart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây