Liên hệ
gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
Hán việt: phả
丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
14
本, 部, 册
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gia phả, biểu đồ; bản nhạc, phổ
Ví dụ (3)
zhèng zàikànjiā
Anh ấy đang xem gia phả.
yuè fàngzàigāngqínshang
Bản nhạc đặt trên đàn piano.
lǎo shīhuàlezhāng
Giáo viên vẽ một biểu đồ hệ thống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI