脸谱
liǎnpǔ
mặt nạ trong kịch Trung Quốc, đặc biệt là trong kịch tuồng
Hán việt: kiểm phả
HSK 5 (Văn hóa)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mặt nạ tuồng, hóa trang mặt (đặc trưng của kinh kịch Trung Quốc).
Ví dụ (8)
jīngjùliǎnpǔ脸谱shìzhōngguóchuántǒngwénhuàdeguībǎo
Mặt nạ kinh kịch là báu vật của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
bùtóngdeyánsèdeliǎnpǔ脸谱dàibiǎobùtóngderénwùxìnggé
Màu sắc mặt nạ khác nhau đại diện cho tính cách nhân vật khác nhau.
hóngsèdeliǎnpǔ脸谱tōngchángdàibiǎozhōngyǒng
Mặt nạ màu đỏ thường đại diện cho sự trung thành và dũng cảm (như Quan Vũ).
báisèdeliǎnpǔ脸谱wǎngwǎngxiàngzhēngjiānzhà
Mặt nạ màu trắng thường tượng trưng cho sự gian trá (như Tào Tháo).
mǎiliǎoyítàojīngjùliǎnpǔ脸谱dejìniànpǐn
Tôi đã mua một bộ đồ lưu niệm hình mặt nạ kinh kịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI