裹
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
14
个
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Gói; buộc
Ví dụ (3)
她用布裹住礼物。
Cô ấy dùng vải gói món quà lại.
孩子裹着厚被子。
Đứa trẻ quấn chiếc chăn dày.
风沙裹住了整条路。
Gió cát bao trùm cả con đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây