包裹
bāoguǒ
bưu kiện, gói hàng (thường gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát).
Hán việt: bao khoã
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bưu kiện, gói hàng (thường gửi qua bưu điện hoặc chuyển phát).
Ví dụ (7)
shōudàolehěndebāoguǒ
Tôi đã nhận được một bưu kiện rất to.
yàoyóu bāo guǒ
Tôi phải đi bưu điện để gửi bưu kiện.
qǐngkāibāo guǒjiǎn chá xià
Vui lòng mở gói hàng ra kiểm tra một chút.
bāo guǒzhuāngdeshìshén medōng xi西
Trong bưu kiện đựng cái gì vậy?
zhètiāndebāo guǒdàolema
Mấy hôm nay bưu kiện của tôi đã đến chưa?
2
động từ
Nghĩa:bọc lại, băng bó, quấn quanh.
Ví dụ (2)
shishāngkǒubāo guǒhǎole
Y tá đã băng bó (bọc) vết thương xong rồi.
yòngdōng xi西bāo guǒ lái
Dùng vải bọc kín đồ vật lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây