Hán Việt:CÚC••Loại từ:danh từ
11 nét
一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
艹Thảo+匊Chữ Cúc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
菊
Hoa cúc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

匊
Chữ Cúc
Vốc tay, nắm trong tay / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

菊
Hoa cúc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hoa cúc
ENTiếng Anh:chrysanthemum
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
秋天菊花开了。
Mùa thu hoa cúc nở.
Chrysanthemums bloom in autumn.
#2
她喜欢喝菊花茶。
Cô ấy thích uống trà hoa cúc.
She likes drinking chrysanthemum tea.
#3
院子里种着很多菊。
Trong sân trồng nhiều hoa cúc.
Many chrysanthemums are planted in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây