Hoa cúc
Hán việt: cúc
一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
11
HSK1

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duǒ

Dùng cho đóa hoa, đám mây, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 朵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两朵花/玫瑰花
hai đóa hoa / bông hồng
两朵云
hai đám mây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa cúc
Ví dụ (3)
qiūtiānhuākāile
Mùa thu hoa cúc nở.
huanhuāchá
Cô ấy thích uống trà hoa cúc.
yuànzilizhòngzhehěnduō
Trong sân trồng nhiều hoa cúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây