Chi tiết từ vựng
菊 【jú】


Nghĩa từ: Hoa cúc
Hán việt: cúc
Lượng từ:
朵
Nét bút: 一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
Tổng số nét: 11
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
菊花
在
秋天
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
我
喜欢
插
一瓶
菊花
在
客厅。
I like to place a vase of chrysanthemums in the living room.
Tôi thích cắm một bình hoa cúc trong phòng khách.
菊花
代表
了
长寿
和
幸福。
Chrysanthemums symbolize longevity and happiness.
Hoa cúc tượng trưng cho sự trường thọ và hạnh phúc.
Bình luận