Chi tiết từ vựng
菊花 【júhuā】


(Phân tích từ 菊花)
Nghĩa từ: Cúc đại đóa
Hán việt: cúc hoa
Lượng từ:
盆, 朵
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
菊花
在
秋天
开花。
Chrysanthemums bloom in autumn.
Hoa cúc nở vào mùa thu.
她
的
花园里
有
很多
美丽
的
菊花。
There are many beautiful chrysanthemums in her garden.
Trong vườn của cô ấy có rất nhiều hoa cúc đẹp.
菊花
是
秋天
的
象征。
Chrysanthemums are a symbol of autumn.
Hoa cúc là biểu tượng của mùa thu.
Bình luận