寞
丶丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
13
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Cô đơn; hoang vắng
Ví dụ (3)
夜里他感到很寂寞。
Ban đêm anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
荒村显得十分寞然。
Ngôi làng hoang trông rất vắng vẻ.
她独自坐在寞静的院子里。
Cô ấy ngồi một mình trong sân yên vắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây