Hán Việt:THẤU••Loại từ:Động từ
14 nét
丨フ一一丨フ一丨ノ丶ノフ+2
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+欶Chữ Sóc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嗽
Ho
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

欶
Chữ Sóc
Hút vào, mút / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

嗽
Ho
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ho
ENTiếng Anh:cough
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他一直咳嗽。
Anh ấy ho suốt.
He kept coughing.
#2
感冒后嗽声不断。
Sau khi cảm, tiếng ho không dứt.
After catching a cold, the coughing never stopped.
#3
医生给他开了止嗽药。
Bác sĩ kê thuốc trị ho cho anh ấy.
The doctor prescribed cough medicine for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây