sòu
Ho
Hán việt: thấu
丨フ一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ho
Ví dụ (3)
zhí sòu
Anh ấy ho suốt.
gǎn màohòusòushēng duàn
Sau khi cảm, tiếng ho không dứt.
shēnggěikāilezhǐsòuyào
Bác sĩ kê thuốc trị ho cho anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây