Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 嗽
HSK1
嗽
sòu
Ho
Hán việt:
thấu
Nét bút
丨フ一一丨フ一丨ノ丶ノフノ丶
Số nét
14
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 嗽
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (4)
咳嗽
késou
ho, bị ho
搜
sōu
tìm kiếm, điều tra
嗽
sòu
Ho
艘
sōu
Đơn vị đếm cho tàu, thuyền
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Ho
Ví dụ (3)
tā
他
yì
zhí
一
直
ké
sòu
咳
嗽
。
Anh ấy
ho
suốt.
gǎn
mào
感
冒
hòu
后
sòu
嗽
shēng
声
bú
duàn
不
断
。
Sau khi cảm, tiếng
ho
không dứt.
yī
shēng
医
生
gěi
给
tā
他
kāi
开
le
了
zhǐ
止
sòu
嗽
yào
药
。
Bác sĩ kê thuốc trị
ho
c
ho
anh ấy.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây