Hán Việt:ĐẲNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一+2
登Đăng+几Kỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
凳
Ghế đẩu
登
Đăng
Lên / âm đọc (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

凳
Ghế đẩu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ghế đẩu
ENTiếng Anh:stool, bench
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他坐在小凳子上。
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu nhỏ.
He sat on a small stool.
#2
请搬一张板凳来。
Hãy bê một chiếc ghế băng đến.
Please bring a wooden stool over.
#3
木匠刚做好的这把木板凳很结实。
Chiếc ghế đẩu bằng gỗ mà người thợ mộc vừa đóng xong rất chắc chắn.
This wooden bench that the carpenter just finished making is very sturdy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây