dèng
Ghế đẩu
Hán việt: đắng
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế đẩu
Ví dụ (3)
zuòzàixiǎodèngzishang
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu nhỏ.
qǐngbānzhāngbǎndènglái
Hãy bê một chiếc ghế băng đến.
zhèdènghěnjiē shi
Chiếc ghế đẩu này rất chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây