凳子
dèngzi
Ghế đẩu
Hán việt: đắng tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghế đẩu
Ví dụ (3)
chú fángliyǒudèngzi
Trong bếp có một chiếc ghế đẩu.
zuòzàidèngzishanghuànxié
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu thay giày.
zhèdèngzihěnqīng
Chiếc ghế đẩu này rất nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây