shù
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
Hán việt:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨一丨一
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
Ví dụ (3)
zàijiāowàimǎiledòngbié shù
Anh ấy mua một căn biệt thự ở ngoại ô.
zhèpiàn yǒuhěnduōshù
Khu vực này có nhiều khu biệt thự.
jiàshùkàojìnhǎibiān
Biệt thự nghỉ dưỡng gần biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây