Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
shù
HSK 5
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
Hán Việt:THỰ••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一一丨一一フ丶フ丨一+2
野Chữ Dã+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

墅
shù
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
野
Chữ Dãyě
hoang dã, đồng nội (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai / âm đọc (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Trên mảnh đất rộng (土) giữa vùng đồng nội xanh mát (野), người ta xây dựng ngôi nhà khang trang để nghỉ dưỡng gọi là biệt thự (墅).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
ENTiếng Anh:Villa / Country house.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zài在jiāowài郊外mǎi买le了yí一dòng栋biéshù别墅。
Anh ấy mua một căn biệt thự ở ngoại ô.
He bought a villa in the suburbs.
#2
zhè这piàn片qūyù区域yǒu有hěn很duō多shù墅qū区。
Khu vực này có nhiều khu biệt thự.
There are many villa compounds in this area.
#3
dùjià度假shù墅kàojìn靠近hǎibiān海边。
Biệt thự nghỉ dưỡng gần biển.
The vacation villa is close to the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây