Hán Việt:THỰ••Loại từ:Danh từ
14 nét
丨フ一一丨一一フ丶フ丨一+2
野Chữ Dã+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
墅
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
野
Chữ Dã
hoang dã, đồng nội (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

墅
biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biệt thự, nhà nghỉ ngoại ô
ENTiếng Anh:Villa / Country house.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他在郊外买了一栋别墅。
Anh ấy mua một căn biệt thự ở ngoại ô.
He bought a villa in the suburbs.
#2
这片区域有很多墅区。
Khu vực này có nhiều khu biệt thự.
There are many villa compounds in this area.
#3
度假墅靠近海边。
Biệt thự nghỉ dưỡng gần biển.
The vacation villa is close to the beach.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây