别墅
biéshù
biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Hán việt: biệt dã
, , ,
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

tào

Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị
zhuàng

Dùng cho tòa nhà, căn nhà, công trình kiến trúc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 幢 + Danh từ
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
dòng

Dùng cho nhà cửa, tòa nhà.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 栋 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一栋别墅
một căn biệt thự
两栋大厦
hai tòa cao ốc
一栋房子/建筑
một ngôi nhà / tòa nhà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Ví dụ (8)
zàijiāo mǎiledòngháo huádebié shù
Anh ấy đã mua một căn biệt thự hào hoa ở vùng ngoại ô.
zhèpiàn quánshìgāo dàngbié shù
Khu vực này toàn là biệt thự cao cấp.
zhōu menhǎibiānbié shùjià
Cuối tuần chúng tôi đi nghỉ mát ở biệt thự ven biển.
zhèdòngbié shùdeshè fēng fēi cháng
Phong cách thiết kế của căn biệt thự này vô cùng độc đáo.
hěnduōrénxuǎn zàishānshàngxiū jiànbié shù
Rất nhiều người giàu chọn xây biệt thự ở trên núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây