Phân tích từ 别墅
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Dùng cho các bộ nhà cửa, quần áo, sách vở, đồ đạc, phương pháp hoàn chỉnh.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 套 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一套别墅
một căn biệt thự
一套住宅
một căn hộ / một ngôi nhà
一套家具
một bộ đồ nội thất / bàn ghế
一套沙发
một bộ ghế sofa
一套杯子
một bộ cốc / bộ chén
两套装备
hai bộ trang bị
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Ví dụ sử dụng:
一栋别墅
một căn biệt thự
两栋大厦
hai tòa cao ốc
一栋房子/建筑
một ngôi nhà / tòa nhà
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Ví dụ (8)
他在郊区买了一栋豪华的别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự hào hoa ở vùng ngoại ô.
这片区域全是高档别墅。
Khu vực này toàn là biệt thự cao cấp.
周末我们去海边别墅度假。
Cuối tuần chúng tôi đi nghỉ mát ở biệt thự ven biển.
这栋别墅的设计风格非常独特。
Phong cách thiết kế của căn biệt thự này vô cùng độc đáo.
很多富人选择在山上修建别墅。
Rất nhiều người giàu chọn xây biệt thự ở trên núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây