别墅
栋, 幢, 座, 套
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 别墅
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:biệt thự, nhà nghỉ mát (thường sang trọng, có sân vườn).
Ví dụ (8)
他在郊区买了一栋豪华的别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự hào hoa ở vùng ngoại ô.
这片区域全是高档别墅。
Khu vực này toàn là biệt thự cao cấp.
周末我们去海边别墅度假。
Cuối tuần chúng tôi đi nghỉ mát ở biệt thự ven biển.
这栋别墅的设计风格非常独特。
Phong cách thiết kế của căn biệt thự này vô cùng độc đáo.
很多富人选择在山上修建别墅。
Rất nhiều người giàu chọn xây biệt thự ở trên núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây