Chi tiết từ vựng
别墅 【biéshù】


(Phân tích từ 别墅)
Nghĩa từ: Biệt thự
Hán việt: biệt dã
Lượng từ:
栋, 幢, 座, 套
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这座
别墅
真
漂亮。
This villa is really beautiful.
Biệt thự này thật đẹp.
他们
在
海边
买
了
一栋
别墅。
They bought a villa by the sea.
Họ đã mua một căn biệt thự bên bờ biển.
我
梦想
有
一天
能
拥有
一栋
别墅。
I dream of owning a villa one day.
Tôi mơ ước một ngày nào đó có thể sở hữu một căn biệt thự.
Bình luận