Hán Việt:TAO••Loại từ:Động từ
14 nét
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶+2
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+曹Tào
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
遭
gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

曹
Tào
Tào / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

遭
gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
Thông tin lượng từ
遭
Dùng cho số lần đi lại, trắc trở hoặc trải qua.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 遭 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

走一遭
Đi một chuyến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:gặp phải, đối mặt (với rủi ro)
ENTiếng Anh:encounter, meet with, suffer
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他遭到了批评。
Anh ấy đã bị phê bình.
He was criticized.
#2
村子遭遇了洪水。
Ngôi làng gặp phải lũ lụt.
The village was hit by a flood.
#3
这家公司遭受了损失。
Công ty này chịu tổn thất.
This company suffered losses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây