遭遇
zāoyù
gặp phải, đụng độ, vấp phải (khó khăn, kẻ địch); cảnh ngộ, trải nghiệm (thường là đau thương).
Hán việt: tao ngộ
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gặp phải, đụng độ, vấp phải (khó khăn, kẻ địch); cảnh ngộ, trải nghiệm (thường là đau thương).
Ví dụ (8)
zàihuíjiādeshangzāo lechēhuò
Anh ấy đã gặp phải tai nạn xe cộ trên đường về nhà.
zhèzhītànxiǎnduìzàishā zhōngzāo leshāchénbào
Đội thám hiểm này đã gặp phải bão cát trong sa mạc.
duìdexìngzāo shēnmbiǎotóng qíng
Tôi vô cùng đồng cảm với cảnh ngộ (trải nghiệm) bất hạnh của anh ấy.
jūnzàishānzhōngjūnzāo
Quân ta đụng độ (chạm trán) quân địch trong thung lũng.
zhèjiāgōng zāo leqiánsuǒwèiyǒudecái zhèngwēi
Công ty này đã vấp phải cuộc khủng hoảng tài chính chưa từng có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây