震
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
15
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:rung chuyển, run rẩy
Ví dụ (3)
地震让房子摇晃。
Động đất làm nhà rung lắc.
巨响震动了窗户。
Tiếng nổ lớn làm cửa sổ rung chuyển.
这个消息震惊了大家。
Tin này làm mọi người chấn động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây