震惊
zhènjīng
Sốc
Hán việt: chấn kinh
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:chấn động, kinh hoàng, sửng sốt, bàng hoàng, làm chấn động.
Ví dụ (8)
zhègexiāoxīzhènjīng震惊liǎoquánshìjiè
Tin tức này đã làm chấn động cả thế giới.
detūránshìràngwǒmengǎndàowúbǐzhènjīng
Sự ra đi đột ngột của anh ấy khiến chúng tôi cảm thấy vô cùng bàng hoàng.
zhèshìyìqǐzhènjīng震惊quánguódeàn
Đây là một vụ trọng án gây chấn động toàn quốc.
bùjīnwèiyǎnqiándegǎndàozhènjīng
Tôi không kìm được mà cảm thấy sửng sốt trước cảnh tượng trước mắt.
tīngdàozhègelìngrénzhènjīng震惊deshùjùdàjiādōuchénmòliǎo
Nghe xong số liệu gây sốc (kinh hoàng) này, mọi người đều im lặng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI