màu đen; dân chúng; bình minh
Hán việt:
ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:màu đen; dân chúng; bình minh
Ví dụ (3)
míngshítiān kōngjiànliàng
Lúc bình minh bầu trời dần sáng.
shūzhōngzhǐbǎixìng
Trong sách cổ, 黎 có thể chỉ dân chúng.
hēideliǎnxiǎn shìchángshàitài yáng
Khuôn mặt đen sạm cho thấy anh ấy thường phơi nắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây