Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
lí
HSK 5
màu đen; dân chúng; bình minh
Hán Việt:LÊ••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶+3
Không dùng lượng từ riêng
黍Thử+刀Đao+水Thủy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

黎
lí
màu đen; dân chúng; bình minh
黍
Bộ Thửshǔ
Cây lúa nếp, hạt kê
刀
Bộ Đaodāo
Lưỡi dao gặt
Bộ Đao
水
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước nấu keo đen
Bộ Thủy
Mẹo nhớ nhanh:

Người dân dùng lưỡi dao (刀) cắt cây lúa nếp (黍) nấu với nước (水) tạo ra thứ keo màu đen sẫm như bầu trời lúc tờ mờ sáng, bình minh (黎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:màu đen; dân chúng; bình minh
ENTiếng Anh:Black / The common people / Dawn.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
límíng黎明shí时tiānkōng天空jiàn渐liàng亮。
Lúc bình minh bầu trời dần sáng.
The sky gradually brightens at dawn.
#2
jīngguò经过quántǐ全体jiàngshì将士de的yù浴xuè血fèn奋zhàn战,límíng黎明bǎixìng百姓zhōngyú终于guòshàng过上le了āndìng安定de的shēnghuó生活。
Trải qua cuộc chiến đấu anh dũng của toàn thể tướng sĩ, dân chúng cuối cùng đã có được cuộc sống yên ổn.
After the bloody battles fought by all the officers and soldiers, the common people finally lived a stable life.
#3
lí黎hēi黑de的liǎn脸xiǎnshì显示tā他cháng常shài晒tàiyáng太阳。
Khuôn mặt đen sạm cho thấy anh ấy thường phơi nắng.
His dark, sunburned face shows that he is often out in the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây