Hán Việt:MẶC••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶+3
黑Hắc+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
墨
mực, đen
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

墨
mực, đen
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mực, đen
ENTiếng Anh:ink, handwriting, dark
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他用墨写字。
Anh ấy dùng mực viết chữ.
He writes with ink.
#2
这幅水墨画很美。
Bức tranh thủy mặc này rất đẹp.
This ink wash painting is very beautiful.
#3
墨色的衣服很沉稳。
Quần áo màu đen mực rất trầm ổn.
Ink-colored clothes look very composed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây