Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
mò
HSK 5
mực, đen
Hán Việt:MẶC••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶+3
黑Hắc+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

墨
mò
mực, đen
黑
Bộ Hắchēi
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mực, đen
ENTiếng Anh:ink, handwriting, dark
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他yòng用mò墨xiězì写字。
Anh ấy dùng mực viết chữ.
He writes with ink.
#2
zhè这fú幅shuǐ水mò墨huà画hěn很měi美。
Bức tranh thủy mặc này rất đẹp.
This ink wash painting is very beautiful.
#3
mò墨sè色de的yīfu衣服hěn很chénwěn沉稳。
Quần áo màu đen mực rất trầm ổn.
Ink-colored clothes look very composed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây