Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 墨
HSK1
墨
mò
mực, đen
Hán việt:
mặc
Nét bút
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
Số nét
15
Lượng từ:
块
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 墨
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (14)
墨水
mòshuǐ
Mực, mực in
墨镜
mòjìng
Kính râm, kính mát
墨汁
mò zhī
Mực tàu viết chữ, mực xăm
磨墨
mó mò
Mài thỏi mực trên nghiêng mực
石墨
shí mò
than chì, graphit
墨香
mòxiāng
hương mực thơm
油墨
yóu mò
mực in
徽墨
Huī mò
thỏi mực Huy Châu
墨水儿
mòshuǐr
mực
墨西哥
Mòxīgē
Mexico
球墨铸铁
qiú mò zhù tiě
Gang cầu
徽州墨艺
Huīzhōu Mòyì
nghệ thuật mực Huy Châu
Xem thêm (2 từ ghép)
Từ đồng âm (17)
摸
mō
Sờ, chạm, nắn, vuốt
末
mò
Cuối
抹
mǒ / mā / mò
bôi, lau; xóa; quẹt
沫
mò
bọt nước, bọt
陌
mò
lối đi giữa cánh đồng, người lạ
谟
mó
chiến lược, kế hoạch
莫
mò
đừng, chớ; không ai, không gì; họ Mạc
麼
me / mó
trợ từ nghi vấn; nhỏ bé trong văn cổ
漠
mò
sa mạc; lạnh nhạt, thờ ơ
寞
mò
Cô đơn; hoang vắng
模
mó / mú
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
摩
mó / mā
ma sát, mài giũa
Xem thêm (5 từ đồng âm)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
mực, đen
Ví dụ (3)
tā
他
yòng
用
mò
墨
xiě
写
zì
字
。
Anh ấy dùng
mực
viết chữ.
zhè
这
fú
幅
shuǐ
水
mò
墨
huà
画
hěn
很
měi
美
。
Bức tranh thủy mặc này rất đẹp.
mò
墨
sè
色
de
的
yī
fu
衣
服
hěn
很
chén
沉
wěn
稳
。
Quần áo màu
đen
mực
rất trầm ổn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây