Chi tiết từ vựng

墨水 【mòshuǐ】

heart
(Phân tích từ 墨水)
Nghĩa từ: Mực, mực in
Hán việt: mặc thuỷ
Lượng từ: 瓶
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
mǎi
mòshuǐ
墨水
lái
gěi
de
dǎyìnjī
打印机
jiāmò
加墨。
I need to buy ink to refill my printer.
Tôi cần mua mực để thêm vào máy in của mình.
zhèpíng
这瓶
mòshuǐ
墨水
shì
hēisè
黑色
de
的。
This bottle of ink is black.
Lọ mực này màu đen.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
mòshuǐ
墨水
bìmiǎn
避免
nòngzāng
弄脏
yīfú
衣服。
Please be careful with the ink to avoid staining your clothes.
Vui lòng sử dụng mực cẩn thận để tránh làm bẩn quần áo.
Bình luận