墨水
mòshuǐ
Mực, mực in
Hán việt: mặc thuỷ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mực, mực in
Ví dụ (3)
gānglideshuǐyòngwánle
Mực trong bút máy đã hết.
yìn yàohuànshuǐ
Máy in cần thay mực.
shuǐzàiwén jiànshangle
Mực nhỏ lên tài liệu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây