慰
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
15
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:an ủi, động viên
Ví dụ (3)
她安慰了伤心的朋友。
Cô ấy an ủi người bạn buồn.
老师慰问了生病的学生。
Thầy cô thăm hỏi học sinh bị bệnh.
这句话让他感到欣慰。
Câu nói này khiến anh ấy cảm thấy được an ủi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây