安慰
ānwèi
An ủi, động viên
Hán việt: an uý
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:an ủi, vỗ về (làm cho người khác bớt đau buồn hoặc lo lắng).
Ví dụ (8)
kàndàopéngyǒuyīnwèishīliànérdéhěnnánguògǎnjǐnguòqùānwèi安慰
Nhìn thấy người bạn vì thất tình mà khóc rất đau lòng, tôi vội vàng đi tới để an ủi cậu ấy.
xiànzàixūyàodeshìānjìngérbúshìdàjiābùtíngduìjìnxíngkǒutóushàngdeānwèi
Điều anh ấy cần lúc này là sự yên tĩnh, chứ không phải việc mọi người cứ không ngừng an ủi bằng lời nói suông.
suīránbǐsàishūliǎodànjiàoliàndeānwèi安慰ràngwǒmenchóngxīnzhǎohuíliǎozìxìn
Tuy rằng trận đấu đã thua, nhưng lời an ủi của huấn luyện viên đã khiến chúng tôi tìm lại được sự tự tin.
fùmǔzǒngshìyòngwēnróudehuàláiānwèishòudàojīngxiàdexiǎohái
Cha mẹ luôn dùng những lời lẽ dịu dàng để vỗ về đứa trẻ nhỏ đang bị hoảng sợ.
biénánguòliǎobùzhīdàogāishuōxiēshénmehuàcáinénggènghǎoānwèi安慰
Đừng buồn nữa, tôi không biết nên nói lời gì mới có thể an ủi bạn tốt hơn đây.
2
Danh từ
Nghĩa:sự an ủi, niềm an ủi.
Ví dụ (2)
duìláishuōnǚérdejìnbùjiùshìláolèitiānhòuzuìhǎodeānwèi
Đối với anh ấy, sự tiến bộ của con gái chính là niềm an ủi tốt nhất sau một ngày làm việc mệt mỏi.
zàizuìkùnnándeshíhòudezhīchígěiliǎojídàdeānwèi
Vào lúc khó khăn nhất, sự ủng hộ của bạn đã đem lại cho tôi niềm an ủi cực kỳ to lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI