Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慕
mù
ngưỡng mộ, khao khát
Hán việt: mộ
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
14
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 慕 (mù) kết hợp bởi Mạc (莫 - không) và Bộ Tâm (dưới) (⺗ - trái tim, tấm lòng), gợi nhớ nghĩa là ngưỡng mộ, khao khát 慕.

Thành phần cấu tạo

慕
mù
ngưỡng mộ, khao khát
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, khao khát
Ví dụ (3)
wǒ我hěn很xiàn mù羡慕tā他de的cái才huá华。
Tôi rất ngưỡng mộ tài hoa của anh ấy.
nián qīng年轻rén人yǎng仰mù慕zhè这wèi位kē xué科学jiā家。
Người trẻ ngưỡng mộ nhà khoa học này.
tā他xīn心zhōng中chōng mǎn充满xiàng向mù慕zhī之qíng情。
Trong lòng anh ấy đầy tình cảm khao khát ngưỡng mộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây