慕
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
14
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, khao khát
Ví dụ (3)
我很羡慕他的才华。
Tôi rất ngưỡng mộ tài hoa của anh ấy.
年轻人仰慕这位科学家。
Người trẻ ngưỡng mộ nhà khoa học này.
他心中充满向慕之情。
Trong lòng anh ấy đầy tình cảm khao khát ngưỡng mộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây