tệ nạn, gian lận; nhược điểm, tai hại
Hán việt: tiết
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノ丨
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tệ nạn, gian lận; nhược điểm, tai hại
Ví dụ (3)
zhèzhǒngzhì yǒuhěnduō duān
Chế độ này có nhiều nhược điểm.
kǎo shìzuò shìduìde
Gian lận thi cử là sai.
menyàochújiù
Chúng ta phải xóa bỏ tệ nạn cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây