Chi tiết từ vựng
作弊 【zuòbì】


(Phân tích từ 作弊)
Nghĩa từ: Quay cóp
Hán việt: tá tiết
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
考试
中
作弊
被
老师
抓住
了。
He was caught cheating by the teacher during the exam.
Anh ấy bị giáo viên bắt quả tang khi đang gian lận trong kỳ thi.
作弊
会
导致
考试成绩
无效。
Cheating will lead to the exam results being invalidated.
Gian lận sẽ dẫn đến việc điểm thi bị vô hiệu.
她
坚决
反对
任何
形式
的
作弊。
She is firmly against any form of cheating.
Cô ấy kiên quyết phản đối mọi hình thức gian lận.
Bình luận