作弊
zuòbì
Quay cóp
Hán việt: tá tiết
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gian lận, quay cóp, ăn gian, giở trò bịp bợm.
Ví dụ (8)
zàikǎoshìzhōngzuòbìbèijiānkǎolǎoshīfāxiànliǎo
Cậu ta gian lận trong kỳ thi và bị giám thị phát hiện.
xuéxiàoduìzuòbì作弊xíngwéishíxínglíngróngrěnzhèngcè
Nhà trường thực thi chính sách 'không khoan nhượng' đối với hành vi gian lận.
wányóuxìyàozūnshǒuguīzébùnéngzuòbì
Chơi game phải tuân thủ quy tắc, không được ăn gian (hack/cheat).
lìyòngdiànzǐshèbèizuòbì作弊shìyánzhòngdewéijìxíngwéi
Lợi dụng thiết bị điện tử để gian lận là hành vi vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
zhèxuǎnjǔwǔbìànyǐnqǐliǎoshèhuìdeguǎngfàn广guānzhù
Vụ án gian lận bầu cử này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI