Hán Việt:TẤT••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶+3
月Nguyệt+桼Chữ Tất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
膝
đầu gối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

膝
đầu gối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đầu gối
ENTiếng Anh:knee, lap
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的膝盖受伤了。
Đầu gối anh ấy bị thương.
His knee was injured.
#2
老人膝下有三个孩子。
Cụ già có ba người con cháu bên gối.
The elderly person has three children.
#3
她抱膝坐在床边。
Cô ấy ôm gối ngồi bên giường.
She sat by the bed hugging her knees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây