Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
膝盖
疼,
可能
需要
扎针。
My knee hurts, I may need acupuncture.
Đầu gối của tôi đau, có lẽ cần phải châm cứu.
她
不
小心
摔跤,
膝盖
擦伤
了。
She accidentally fell and scraped her knee.
Cô ấy không cẩn thận và đã ngã, đầu gối bị trầy xước.
弯腰
时请
保持
膝盖
挺直。
Keep your knees straight when bending over.
Khi cúi người hãy giữ đầu gối thẳng.
Bình luận