Chi tiết từ vựng

膝盖 【xīgài】

heart
(Phân tích từ 膝盖)
Nghĩa từ: Đầu gối
Hán việt: tất cái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
xīgài
膝盖
téng
疼,
kěnéng
可能
xūyào
需要
zhāzhēn
扎针。
My knee hurts, I may need acupuncture.
Đầu gối của tôi đau, có lẽ cần phải châm cứu.
xiǎoxīn
小心
shuāijiāo
摔跤,
xīgài
膝盖
cāshāng
擦伤
le
了。
She accidentally fell and scraped her knee.
Cô ấy không cẩn thận và đã ngã, đầu gối bị trầy xước.
wānyāo
弯腰
shíqǐng
时请
bǎochí
保持
xīgài
膝盖
tǐngzhí
挺直。
Keep your knees straight when bending over.
Khi cúi người hãy giữ đầu gối thẳng.
Bình luận