膝盖
xīgài
Đầu gối
Hán việt: tất cái
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đầu gối, gối.
Ví dụ (8)
xiǎoxīnshuāidǎoliǎoxīgài
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm trầy xước đầu gối.
nǎinainiánjìliǎoxīgài膝盖jīngchángténg
Bà nội lớn tuổi rồi, đầu gối thường xuyên bị đau.
shuǐyǐjīngméiguòliǎoxīgài
Nước đã ngập qua đầu gối.
yùndòngyuányàozhùyìbǎohùxīgàifángzhǐshòushāng
Vận động viên phải chú ý bảo vệ đầu gối, phòng ngừa chấn thương.
dānguìxiàngnǚyǒuqiúhūn
Anh ấy quỳ một gối xuống đất, cầu hôn bạn gái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI