Liên hệ
yīng
Hoa anh đào
Hán việt: anh
一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
15
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh đào
Ví dụ (3)
yīnghuāzàichūntiānkāifàng
Hoa anh đào nở vào mùa xuân.
gōng yuánlizhòngzheyīngshù
Trong công viên trồng cây anh đào.
 huanyīngtáodeyánsè
Cô ấy thích màu của quả anh đào.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI