Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
樱
yīng
Hoa anh đào
Hán Việt:ANH•Số nét:15 nét•Bộ thủ:木 Mộc•Loại từ:Danh từ
一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
15 nét
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Loài cây gỗ (木) nở những chùm hoa hồng phấn kết thành quả tròn xoe như chuỗi vòng trên cổ em bé (婴) chính là cây hoa anh đào (樱).

Thành phần cấu tạo

樱
yīng
Hoa anh đào
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
婴
Chữ Anhyīng
trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh đào
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīnghuā樱花zài在chūntiān春天kāifàng开放。
Hoa anh đào nở vào mùa xuân.
Cherry blossoms bloom in spring.
#2
gōngyuán公园lǐ里zhòng种zhe着yīng樱shù树。
Trong công viên trồng cây anh đào.
Cherry trees are planted in the park.
#3
tā她xǐhuan喜欢yīngtáo樱桃de的yánsè颜色。
Cô ấy thích màu của quả anh đào.
She likes the color of cherries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây