Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 樱桃
【櫻桃】
HSK1
樱桃
yīngtáo
Anh đào
Hán việt:
anh đào
Lượng từ:
个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 樱桃
桃
【táo】
quả đào
樱
【yīng】
Hoa anh đào
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 樱桃
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Anh đào
Ví dụ (3)
yīng
樱
táo
桃
de
的
yán
sè
颜
色
hěn
很
hóng
红
。
Anh đào
có màu rất đỏ.
tā
她
mǎi
买
le
了
yì
一
hé
盒
yīng
樱
táo
桃
。
Cô ấy mua một hộp
anh đào
.
dàng
āo
蛋
糕
shang
上
fàng
放
le
了
yì
一
kē
颗
yīng
樱
táo
桃
。
Trên bánh có đặt một quả
anh đào
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây