Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这些
樱桃
真甜。
These cherries are really sweet.
Những quả anh đào này thật ngọt.
你
能
帮
我
买
一些
樱桃
吗?
Can you help me buy some cherries?
Bạn có thể giúp tôi mua một số quả anh đào không?
她
在
市场
上
找到
了
最
新鲜
的
樱桃。
She found the freshest cherries at the market.
Cô ấy đã tìm thấy những quả anh đào tươi nhất trên thị trường.
Bình luận