Hán Việt:KHIỂN••Loại từ:Động từ
15 nét
丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+遣Chữ Khiển
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
谴
Lên án, chỉ trích
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)

遣
Chữ Khiển
phái đi, sai đi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

谴
Lên án, chỉ trích
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Lên án, chỉ trích
ENTiếng Anh:condemn, rebuke, denounce
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大家谴责这种行为。
Mọi người lên án hành vi này.
Everyone condemns this kind of behavior.
#2
媒体强烈谴责暴力。
Truyền thông lên án mạnh mẽ bạo lực.
The media strongly condemns violence.
#3
他受到良心的谴责。
Anh ấy chịu sự khiển trách của lương tâm.
He suffered the condemnation of his conscience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây