qiǎn
Lên án, chỉ trích
Hán việt: khiển
丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lên án, chỉ trích
Ví dụ (3)
jiāqiǎn zhèzhǒngxíng wéi
Mọi người lên án hành vi này.
méi qiáng lièqiǎn bào
Truyền thông lên án mạnh mẽ bạo lực.
shòu dàoliáng xīndeqiǎn
Anh ấy chịu sự khiển trách của lương tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây