谴责
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 谴责
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:lên án, chỉ trích, khiển trách (dùng lời lẽ nghiêm khắc để phê phán hành vi sai trái, thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao hoặc đạo đức).
Ví dụ (10)
国际社会强烈谴责这次恐怖袭击事件。
Cộng đồng quốc tế lên án mạnh mẽ vụ tấn công khủng bố lần này.
他的不诚实行为受到了大家的谴责。
Hành vi không trung thực của anh ta đã bị mọi người lên án (chỉ trích).
我们应该严厉谴责这种虐待动物的行为。
Chúng ta nên nghiêm khắc lên án hành vi ngược đãi động vật này.
虽然法律不能惩罚他,但他会受到良心的谴责。
Tuy pháp luật không thể trừng phạt anh ta, nhưng anh ta sẽ chịu sự cắn rứt (lên án) của lương tâm.
这一各种族歧视的言论遭到了舆论的一致谴责。
Phát ngôn phân biệt chủng tộc này đã vấp phải sự lên án đồng loạt của dư luận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây